Dưới đây là bảng giá nông sản tại chợ Hóc Môn (ngày 14/8/2023):
1. Su su - Đà Lạt - 6.000 VNĐ/kg
2. Cải thảo - Đà Lạt - 10.000 VNĐ/kg
3. Bó xôi - Đà Lạt - 40.000 VNĐ/kg
4. Khoai lang (đỏ) - Miền thy - 14.000 VNĐ/kg
5. Khoai lang (sữa) - Miền thy - 11.000 VNĐ/kg
6. Khoai mì - Miền Đôná - 10.000 VNĐ/kg
7. Khoai môn (sọ đỏ) - Miền Đôná - 25.000 VNĐ/kg
8. Khoai môn (cao) - Miền Đôná - 20.000 VNĐ/kg
9. Củ sắn (già) - Miền Đôná - 7.000 VNĐ/kg
10. Củ sắn (non) - Miền Đôná - 6.000 VNĐ/kg
11. Xà lách gai - Đà Lạt - 18.000 VNĐ/kg
12. Xà lách búp - Đà Lạt - 25.000 VNĐ/kg
13. Xà lách xoang (bó) - Đà Lạt - 5.000 VNĐ/kg
14. Xà lách xoang (bịch) - Đà Lạt - 56.000 VNĐ/kg
15. Bắp cải - Đà Lạt - 11.000 VNĐ/kg
16. Bắp cải tim - Truná Quoác - 13.000 VNĐ/kg
17. Cà chua - Đà Lạt - 11.000 VNĐ/kg
18. Bông cải trắng - Truná Quoác - 20.000 VNĐ/kg
19. Boâng caûi xanh - Truná Quoác - 25.000 VNĐ/kg
20. Rau tần ô - Đà Lạt - 17.000 VNĐ/kg
21. Cà rốt (cọng tím) - Đà Lạt - 0 VNĐ/kg
22. Củ cải - Đà Lạt - 5.000 VNĐ/kg
23. Su hào - Đà Lạt - 5.000 VNĐ/kg
24. Đậu Hà Lan - Đà Lạt - 40.000 VNĐ/kg
25. Đậu que - Đà Lạt - 13.000 VNĐ/kg
26. Đậu que - Củ Chi, Tây Ninh - 22.000 VNĐ/kg
27. Bí đỏ (tròn) - Tây Nguyên - 7.000 VNĐ/kg
28. Bí đỏ (đậu) - Miền đông - 9.000 VNĐ/kg
29. Củ dền - Đà Lạt - 10.000 VNĐ/kg
30. Gừng - Miền thy - 55.000 VNĐ/kg
31. Gừng - Truná Quốc - 0 VNĐ/kg
32. Bầu - Củ Chi, Tây Ninh - 7.000 VNĐ/kg
33. Bí đao - Củ Chi, Tây Ninh - 10.000 VNĐ/kg
34. Khổ qua - Củ Chi, Tây Ninh - 10.000 VNĐ/kg
35. Dưa leo - Củ Chi, Tây Ninh - 9.000 VNĐ/kg
36. Ớt sừng - Bến Tre - 18.000 VNĐ/kg
37. Ớt hiểm - Củ Chi, Tây Ninh - 30.000 VNĐ/kg
38. Chanh giấy - Miền tây - 18.000 VNĐ/kg
39. Chanh không hạt - Miền tây - 9.000 VNĐ/kg
40. Trái tắc - Miền thy - 12.000 VNĐ/kg
41. Đậu bắp - Củ Chi, Tây Ninh - 5.000 VNĐ/kg
42. Cà tím - Củ Chi, Tây Ninh - 12.000 VNĐ/kg
43. Cà pháo - Củ Chi, Tây Ninh - 10.000 VNĐ/kg
44. Đậu bún - Củ Chi, Tây Ninh - 8.000 VNĐ/kg
45. Mướp khía - Củ Chi, Tây Ninh - 9.000 VNĐ/kg
46. Mướp hương - Củ Chi, Tây Ninh - 7.000 VNĐ/kg
47. Rau muống - Tp.HCM - 5.000 VNĐ/kg
48. Nấm rơm trắng - Miền thy - 50.000 VNĐ/kg
49. Nấm rơm đen - Miền tây - 60.000 VNĐ/kg
50. Tỏi Lý Sơn - Quaûná Náaõi - 150.000 VNĐ/kg
51. Tỏi TQ(sen) - Truná Quoác - 37.000 VNĐ/kg
52. Tỏi TQ (Thơm) - Truná Quoác - 62.000 VNĐ/kg
53. Hành trắng - Truná Quoác - 15.000 VNĐ/kg
54. Hành đỏ - Vĩnh Chhu - 50.000 VNĐ/kg
55. Cải bẹ xanh - Tp.HCM - 18.000 VNĐ/kg
56. Cải thìa - Miền tây - 14.000 VNĐ/kg
57. Cải ngọt - Tiền Giang - 10.000 VNĐ/kg
58. Rau quế - Tiền Giang - 20.000 VNĐ/kg
59. Rau Oâm - Tiền Giang - 12.000 VNĐ/kg
60. Rau maù - Tiền Giang - 15.000 VNĐ/kg
61. Rau nhút - Tp.HCM - 35.000 VNĐ/kg
62. Cam sành - Miền tây - 8.000 VNĐ/kg
63. Quýt đường - Miền tây - 25.000 VNĐ/kg
64. Bưởi 5 roi - Miền tây - 18.000 VNĐ/kg
65. Bưởi da xanh - Miền tây - 25.000 VNĐ/kg
66. Xoài cát Hòa Lộc - Miền tây - 36.000 VNĐ/kg
67. Mận (An Phước) - Miền thy - 27.000 VNĐ/kg
68. Dưa hấu dài - Miền tây - 10.000 VNĐ/kg
69. Döa haáu troøn - Caàn Thô - 9.000 VNĐ/kg
70. Choâm choâm troùc - Mieàn Tahy - 17.000 VNĐ/kg
71. Choâm choâm nhaõn - Mieàn Tahy - 25.000 VNĐ/kg
72. Đu đủ - Miền tây - 7.000 VNĐ/kg
73. Chuối sứ - Miền tây - 6.000 VNĐ/kg
74. Chuối già - Miền tây - 7.000 VNĐ/kg
75. Mãng cầu trái Na - Tây Ninh - 32.000 VNĐ/kg
76. Mãng cầu xiêm - Miền tây - 45.000 VNĐ/kg
77. Saàu rieâng haït leùp - Miền tây - 0 VNĐ/kg
78. Nhaõn queá - Tahy Ninh - 18.000 VNĐ/kg
79. Nhaõn xuoàng - Mieàn Tahy - 25.000 VNĐ/kg
80. Nho đỏ - Trung Quốc - 40.000 VNĐ/kg
81. Thanh long - Bình Thuận - 20.000 VNĐ/kg
82. Thơm - Tiền Giang - 10.000 VNĐ/kg
83. Heo mảnh loại 1 - Sạp P4,P35 - 76.000 VNĐ/kg
84. Heo mảnh loại 2 - Sạp P4,P36 - 64.000 VNĐ/kg
85. Đùi rọ - Sạp P4,P36 - 73.000 VNĐ/kg
86. Sườn non - Sạp P4,P36 - 14.000 VNĐ/kg
87. Cốt lết - Sạp P4,P36 - 75.000 VNĐ/kg
88. Nạc dăm - Sạp P4,P36 - 90.000 VNĐ/kg
89. Giò trước - Sạp P4,P36 - 70.000 VNĐ/kg
Thông tin liên hệ: Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Nông nghiệp
186 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đakao, Quận 1, Tp.HCM
Người liên hệ: Mai Ngân – Phòng Nghiên cứu thị trường - ĐT: 0983 459 363